Trang chủ » Xe nâng điện đứng lái

Xe nâng điện tiêu chuẩn

Mã sản phẩm: 169

Giá: Mời liên hệ

Nhóm sản phẩm: Xe nâng điện đứng lái

Lượt xem thứ: 364


Xin báo giá
Xin báo giá
0972311067

 

Mô tả xe nâng điện tiêu chuẩn XE/XEH
Xe nâng điện tiêu chuẩn TBK chủ yếu được sử dụng để nâng xếp hàng hóa ở mật độ cao và trung bình, như vận chuyển các giá kê, trong nhà kho, các ngành công nghiệp sản xuất, cửa hàng bán lẻ, … Loại xe này có thể hoạt động độc lập hoặc kết hợp bệ điều khiển, đặc biệt khi khoảng cách vận chuyển lớn. Xe nâng điện tiêu chuẩn có thể nâng với tải trọng từ 1000 kg tới 2000 kg. 

Tính năng xe nâng điện tiêu chuẩn XE/XEH
1. Động cơ nâng của Germany Mannstaedt forklift profile
2. Bơm thuỷ lực của SWISS (Thuỵ sỹ) hoặc ITALY (Ý).
3. Chức năng hãm tái sinh
4. Bộ điều khiển điện tử CURTIS
5. Tay điều khiển Frei của Đức
6. Cửa bình điện bên: Cửa bình điện bên và nắp bình điện có thể mở được. Bình ắc quy có thể tháo rời từ cửa bên, rất thuận tiện trong thay thế và bảo dưỡng.
7. Trang bị thiết bị đảo ngược tình trạng khẩn cấp ở tay điều khiển, nâng cao an toàn vận hành.
8. Công tắc ngắt nguồn khẩn cấp
9. Hệ thống phanh với tay lái điều khiển thẳng đứng và nằm ngang, giúp gia tăng độ an toàn cho xe.
10. Gắn van giảm áp bảo vệ xe trong trường hợp quá tải, tăng độ tin cậy trong vận hành.
11. Thanh trụ thép và khung thép có thể được tháo rời và thay thế tiện lợi.

 
 
Thông số kỹ thuật xe nâng điện tiêu chuẩn XE
Đặc điểm chung Model sản phẩm XE10A XE10B XE15A XE15B
Bộ nguồn Điện Điện Điện Điện
Kiểu vận hành Đứng Bộ hành Đứng Bộ hành
Tải trọng nâng Q Kg 1000 1000 1500 1500
Tâm tải C mm 600 600 600 600
Khoảng cách chuyển tải X mm 430 430 440 440
Khoảng cách 2 trục bánh xe Y mm 1280 1280 1330 1330
Trọng lượng Trọng lượng (không ắc quy) Kg 700 680 775 755
Tải trọng trục bánh xe khi có tải Bánh lái/bánh tải Kg 736/1164 728/1152 962/1563 937/1568
Tải trọng trục bánh xe khi không tải Bánh lái/bánh tải Kg 612/288 598/282 705/320 680/325
Bánh xe Lốp Nhựa Polyurethane
Kích thước bánh lái mm Φ250x80 Φ250x80 Φ250x80 Φ250×80
Kích thước bánh tải mm Φ80x70 Φ80x70 Φ80x70 Φ80×70
Kích thước bánh cân bằng mm Φ125x50 Φ125x50 Φ125x50 Φ125×50
Số bánh (X=Bánh lái) Bánh lái/bánh tải 1x-2/4 1x-2/4 1x-2/4 1x-2/4
Độ rộng mặt lăn bánh lái mm 690 690 690 690
Độ rộng mặt lăn bánh tải mm 400 400 400 400
Kích thước Các độ cao khác xem bảng lựa chọn phía dưới
Độ cao tối thiểu càng nâng h5 mm 86 86 86 86
Độ cao cần điều khiển tại vị trí lái (Max/Min) h6 mm 1350/985 1350/985 1350/985 1350/985
Tổng chiều dài L1mm 1950 1890 2020 1960
Chiều dài tới bề mặt càng nâng L2mm 797 737 869 809
Tổng chiều rộng b1 mm 850 850 850 850
Kích thước càng nâng s/e/l mm 170/66/1150 170/66/1150 180/66/1150 180/66/1150
Độ rộng càng nâng b3 mm 570 or 680 570 or 680 580 or 680 580 or 680
Khoảng sáng gầm xe m mm 30 30 30 30
Độ rộng đường thông AST ( 800x1200) chiều dọc ast mm 2225 2140 2300 2210
Bán kính quay Ws mm 1545 1460 1610 1520
Hiệu năng Tốc độ di chuyển Có tải/không tải km/h 5.2/6 4/5 5.2/6 4/5
Tốc độ nâng Có tải/không tải mm/s 90/120 90/120 90/120 90/120
Tốc độ hạ Có tải/không tải mm/s 125/80 125/80 125/80 125/80
Khả năng leo dốc tối đa Có tải/không tải % 5/8 5/8 5/8 5/8
Phanh hành trình Điện từ Điện từ Điện từ Điện từ
Mô tơ điện Công suất động cơ lái kW 1.2 1.2 1.2 1.2
Công suất động cơ nâng kW 2.2 2.2 2.2 2.2
Điện áp/dung lượng ắc quy V/Ah 24/180(180-210) 24/180(180-210) 24/210-240

Viết bình luận Facebook


CÔNG TY TNHH XE NÂNG TBK THÁI HƯNG

Trụ sở: Số 17, Quốc Lộ 51, Xã Tam Phước, Biên Hòa, Đồng Nai

Tel: 0972 311 067

Email:  thaixenangtbk@gmail.com

Website: xenangthuyluc.net

Chi nhánh TBK

Liên kết hữu ích

Hỗ trợ trực tuyến

Mr.Thái (Tư vấn Sp)

Design Websites