XE NÂNG TAY BISHAMON (2000-3000 KG)

  • Giá :

    Liên hệ

- Tay cầm được bọc nhựa với thiết kế vừa tầm nắm giúp người dùng cảm nhận sự thoải mái nhất.

- Tay cầm thiết kế với 3 nấc: nấc nâng (UP) dùng để nâng càng nâng, nấc hạ (DOWN) dùng để hạ càng nâng và nấc trung gian (NEUTRAL) dùng khi di chuyển xe nâng.

- Cần chuyển nấc rất nhẹ và êm chỉ bằng lực tác động nhỏ.

  • Bán hàng 3 : 0982558496 Bán hàng 3 : 0982558496
  • Bán hàng 2 : 0965434880 Bán hàng 2 : 0965434880
  • Bán hàng 1 : 0972311067 Bán hàng 1 : 0972311067

1. TÍNH NĂNG VẬN HÀNH:

xe nâng tay

1.1. TAY KÍCH:

* Thiết kế:

- Tay cầm được bọc nhựa với thiết kế vừa tầm nắm giúp người dùng cảm nhận sự thoải mái nhất.

- Tay cầm thiết kế với 3 nấc: nấc nâng (UP) dùng để nâng càng nâng, nấc hạ (DOWN) dùng để hạ càng nâng và nấc trung gian (NEUTRAL) dùng khi di chuyển xe nâng.

- Cần chuyển nấc rất nhẹ và êm chỉ bằng lực tác động nhỏ.

* Tính năng:

- An toàn hơn với 3 nấc chuyển đổi nhẹ nhành.

- Vững chắc và có độ bền cao.

1.2. BÁNH XE:

bánh xe nâng tay

* Thiết kế:

Bánh xe được làm bằng thép hợp kim chất lượng cao có bọc chất liệu nhựa PU (Polyurethane) hoặc bánh xe hoàn toàn bằng nylon loại siêu bền với khả năng chịu độ tải và mài mòn lớn nhất.

- Vòng bi lắp trên bánh xe có kích cỡ 6-204 với nắp chống bụi và nước, loại vòng bi có chất lượng cao chịu tải lớn.

* Tính năng:

- Bánh xe có độ ma sát thấp nên rất nhẹ khi di chuyển, độ ồn được hạn chế tối đa.

- Tuổi thọ của bánh xe lớn nhờ công nghệ ép đúc khuôn nhựa ở áp lực cao.

1.3. SƠN XE:

* Thiết kế:

Bảng thông số kỹ thuật của từng Model

xe nâng tay

odel Model No. Capacity
(Kgs.)
Fork Dimension Wheel Material Weight (Kgs.)
A1 A2 B D1 D2
mm
(inch)
mm
(inch)
mm
(inch)
mm
(inch)
mm
(inch)
A BM20SS 2,000 520
(20 1/2")
214 
(8 1/2")
810 
(32")
80
(3 1/8")
200
(7 7/8")
V/V(N/N) 72
BM20S 980
(42")
75
BM20M 1,070
(48")
79
BM20L 1,150
(45 1/4")
81
BM20C 685
(27")
3779 
(15")
1,070
(42")
85
BM20LL 1,220 
(48")
88
B BM20-46SS 2,000 460 
(18 1/8")
154
(6")
810
(32")
80
(3 1/8")
200
(7 7/8")
V/V(N/N) 70
BM20-46S 980
(42")
74
BM20-60M 600
(23 5/5")
294 
(11 1/2")
1,070
(42")
82
BM20-60L 1,150
(45 1/4")
85
C BM25SS 2,500 520 
(20 1/2")
214
(8 1/2")
810
(32")
80
(3 1/8")
200
(7 7/8")
V/V(N/N) 83
BM25S 980
(42")
86
BM25M 1,070
(42")
89
BM25L 1,150
(45 1/4")
92
BM25C 685 
(27")
379 
(15")
1,070
(42")
95
BM25 1,150
(45 1/4")
98
BM25LL 1,220}
(48")
99
D BM15SS-L 1,500 520 
(20 1/2")
214 
(8 1/2")
810
(32")
65
(2 1/2")
165
(6 1/2")
V/S 68
BM15-M-L 1,070
(42")
75
BM15LL-L 685
(27")
379
(15")
1,220
(48")
83
BM25M-L 2,500 520 
(20 1/2")
214 
(8 1/2")
1,070
(42")
85
BM25LL-L 685
(27")
379
(15")
1,220
(48")
95
E BM30M 3,000 520
(20 1/2")
214
(8 1/2")
1,070
(42")
80
(3 1/4")
203(8") V/V(Bogie Wheels) 105
BM30LL 685
(27")
379 
(15")
1,220
(48")
110
F BM15SS-L50 1,200 520
(20 1/2")
214
(8 1/2")
810
(32")
50
(2")
14
(5 1/2")
V/S 68
BM15M-L50 1,070
(42")
75
BM15LL-L50 685
(27")
379
(15")
1,220
(48")
83
G BM10SS-L40 1,000 520 (20 1/2") 214
(8 1/2")
810
(32")
40
(1 9/16")
115
(4 1/2")
V/N 64
BM10S-L40 980
(38 1/2")
67
BM10M-L40 1,070
(42")
71
BM10C-L40 685
(27")
379
(15")
H BMSH15SS 1,500 520 (20 1/2") 214
(8 1/2")
810
(32")
80
(3 1/4")
200
(7 7/8")
N/N 72
BMSH15M 1,070
(42")
79
BMSH15LL 685
(27")
379
(15")
1,220
(48")
88
BMSH15SS-L 520 (20 1/2") 214
(8 1/2")
810
(32")
65
(2 1/2")
165
(6 1/2")
68
BMSH15M-L 1,070
(42")
75
BMSH15LL-L 685
(27")
379
(15")
1,220
(48")
83

hệ thống chi nhánh

Trụ sở Đồng Nai

cn-address.png Trụ sở chính: Tổ 4, Ấp 5, Xã An Phước, Tỉnh Đồng Nai
cn-phone.png ĐT/ZALO: 0972311067-0965434880

Chi nhánh Hồ Chí Minh

cn-address.png Chi nhánh: 234 Đặng Thúc Vịnh, Đông Thạnh Hóc Môn TPHCM
cn-phone.png ĐT/ZALO; 0982558496-0965434880
phone-call.png 0972311067 phone-call.png 0972311067
phone-call.png